Từ: 悲歡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲歡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi hoan
Đau buồn và vui sướng. Phiếm chỉ các loại cảm giác của người ta trên đời.
◇Tô Thức 軾:
Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn
合, 缺, 全 (Thủy điệu ca đầu 調頭) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoen:hoen gỉ, hoen ố
悲歡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲歡 Tìm thêm nội dung cho: 悲歡