bi hoan
Đau buồn và vui sướng. Phiếm chỉ các loại cảm giác của người ta trên đời.
◇Tô Thức 蘇軾:
Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn
人有悲歡離合, 月有陰晴圓缺, 此事古難全 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 悲歡 Tìm thêm nội dung cho: 悲歡
