Từ: 文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzì] 1. chữ viết; chữ。记录语言的符号,如汉字、拉丁字母等。
2. văn; văn tự (ngôn ngữ viết)。语言的书面形式,如汉文,英文等。
3. hành văn; lời văn。文章(多指形式方面)。
文字清通
hành văn trong sáng lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文字 Tìm thêm nội dung cho: 文字