Từ: 文学革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文学革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文学革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxuégémìng] cách mạng văn học。指五四运动前后展开的反对旧文学、提倡新文学的运动。文学革命以反对文言文,提倡白话文为起点,进而反对以封建主义为内容的旧文学,提倡反帝反封建的新文学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
文学革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文学革命 Tìm thêm nội dung cho: 文学革命