Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文学革命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文学革命:
Nghĩa của 文学革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénxuégémìng] cách mạng văn học。指五四运动前后展开的反对旧文学、提倡新文学的运动。文学革命以反对文言文,提倡白话文为起点,进而反对以封建主义为内容的旧文学,提倡反帝反封建的新文学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 文学革命 Tìm thêm nội dung cho: 文学革命
