Chữ 瑟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑟, chiết tự chữ SẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑟:
Pinyin: se4;
Việt bính: sat1
1. [琴瑟] cầm sắt 2. [瑟縮] sắt súc;
瑟 sắt
Nghĩa Trung Việt của từ 瑟
(Danh) Đàn sắt.§ Thời xưa có 50 dây, sau đổi chỉ còn 25 dây.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.
(Phó) Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc.
◎Như: tiêu sắt 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, sắt cư 瑟居 ở đơn độc.(Trạng thanh) Sắt sắt 瑟瑟 xào xạc.
◎Như: cốc phong sắt sắt 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc.
sắt, như "cầm sắt" (vhn)
Nghĩa của 瑟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: SẮT
đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)。古代弦乐器,像琴。现在所用的瑟有两种,一种有二十五根弦,另一种有十六根弦。
Từ ghép:
瑟瑟 ; 瑟缩
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟
| sắt | 瑟: | cầm sắt |
Gới ý 11 câu đối có chữ 瑟:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: 瑟 Tìm thêm nội dung cho: 瑟
