Chữ 蹔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹔, chiết tự chữ TẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹔

Chiết tự chữ tạm bao gồm chữ 斬 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹔 cấu thành từ 2 chữ: 斬, 足
  • chém, trảm
  • tú, túc
  • []

    U+8E54, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan4, zhan4;
    Việt bính: zaam6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹔


    tạm, như "tạm biệt, tạm bợ" (gdhn)

    Nghĩa của 蹔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zàn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: TẠM
    tạm thời; ngắn ngủi。同"暂"。

    Chữ gần giống với 蹔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹔

    𫏐,

    Chữ gần giống 蹔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹔 Tự hình chữ 蹔 Tự hình chữ 蹔 Tự hình chữ 蹔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹔

    tạm:tạm biệt, tạm bợ
    蹔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹔 Tìm thêm nội dung cho: 蹔