Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹔, chiết tự chữ TẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹔:
蹔
Pinyin: zan4, zhan4;
Việt bính: zaam6;
蹔
Nghĩa Trung Việt của từ 蹔
tạm, như "tạm biệt, tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 蹔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: TẠM
tạm thời; ngắn ngủi。同"暂"。
Số nét: 18
Hán Việt: TẠM
tạm thời; ngắn ngủi。同"暂"。
Chữ gần giống với 蹔:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹔
𫏐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹔
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: 蹔 Tìm thêm nội dung cho: 蹔
