Từ: 文理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文理 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénlǐ] mạch văn; câu văn; lời văn。文章内容方面和词句方面的条理。
文理通顺
mạch văn trôi chảy; lời văn trôi chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
文理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文理 Tìm thêm nội dung cho: 文理