Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斗室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗室 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒushì] nhà nhỏ; nhà ổ chuột。指极小的屋子。
身居斗室
ở trong nhà ổ chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
斗室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗室 Tìm thêm nội dung cho: 斗室