Chữ 戚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戚, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戚:

戚 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戚

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 厂 上 小 戈 hoặc 丿 上 小 戈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戚 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 上, 小, 戈
  • hán, xưởng
  • thướng, thượng
  • tiểu, tĩu
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 戚 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 上, 小, 戈
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thướng, thượng
  • tiểu, tĩu
  • qua, quơ, quờ
  • thích [thích]

    U+621A, tổng 11 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: cik1
    1. [慘戚] thảm thích 2. [戚戚] thích thích;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 戚

    (Danh) Thân thuộc.
    ◎Như: ngoại thích
    họ ngoại, cận thích họ hàng gần, viễn thích họ hàng xa.
    ◇Nguyễn Trãi : Binh dư thân thích bán li linh (Kí cữu Dịch Trai Trần công ) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán.

    (Danh)
    Cái thích, một loại khí giới ngày xưa, tức là phủ cái búa, cũng dùng để múa.

    (Danh)
    Buồn rầu, bi ai.
    ◎Như:
    ◎Như: hưu thích tương quan mừng lo cùng quan hệ.
    ◇Hàn Dũ : Nhược Việt nhân thị Tần nhân chi phì tích, hốt yên bất gia hỉ thích ư kì tâm , (Tránh thần luận ) Như người Việt nhìn người Tần béo hay gầy, thản nhiên chẳng thêm vui hay buồn trong lòng.

    (Danh)
    Họ Thích.

    (Động)
    Thân gần.
    ◇Thư Kinh : Vị khả dĩ thích ngã tiên vương (Kim đằng ) Chưa thể thân cận với vua trước của ta.

    (Động)
    Giận dữ, phẫn nộ.
    ◇Lễ Kí : Uấn tư thích (Đàn cung hạ ) Giận thì phẫn nộ.

    (Tính)
    Cấp bách, kíp gấp.
    § Thông xúc .
    thích, như "thân thích" (vhn)

    Nghĩa của 戚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慼、鏚、慽)
    [qī]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÍCH
    1. thân thích; thân thiết。亲戚。
    戚谊。
    tình hữu nghị thân thiết.
    戚友。
    bạn bè thân thích.
    2. họ Thích。(Qī)姓。
    3. ưu sầu; bi ai; ưu tư。忧愁;悲哀。
    哀戚。
    buồn rầu.
    休戚相关。
    cùng chia sẻ buồn vui.
    4. rìu; búa (binh khí thời xưa)。古代兵器,象斧。

    Chữ gần giống với 戚:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 戚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚 Tự hình chữ 戚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

    thích:thân thích

    Gới ý 17 câu đối có chữ 戚:

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    戚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戚 Tìm thêm nội dung cho: 戚