Chữ 窬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窬, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窬:

窬 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窬

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 穴 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窬 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 俞
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • du, dũ
  • du [du]

    U+7AAC, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, dou4, dou1;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 窬

    (Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.

    (Động)
    Đào, khoét.

    (Động)
    Chui qua, leo qua.
    § Thông du
    .
    du (gdhn)

    Nghĩa của 窬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: DU
    trèo tường; leo tường。从墙上爬过去。

    Chữ gần giống với 窬:

    , , , , , , 𥧎,

    Chữ gần giống 窬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窬

    du: 
    窬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窬 Tìm thêm nội dung cho: 窬