Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窬, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窬:
窬
Pinyin: yu2, dou4, dou1;
Việt bính: jyu4;
窬 du
Nghĩa Trung Việt của từ 窬
(Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.(Động) Đào, khoét.
(Động) Chui qua, leo qua.
§ Thông du 踰.
du (gdhn)
Nghĩa của 窬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: DU
trèo tường; leo tường。从墙上爬过去。
Số nét: 14
Hán Việt: DU
trèo tường; leo tường。从墙上爬过去。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窬
| du | 窬: |

Tìm hình ảnh cho: 窬 Tìm thêm nội dung cho: 窬
