Từ: nhảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhảy

Nghĩa nhảy trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên ; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó : Nhảy qua hàng rào. 2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng: Nhảy lên làm tổng thống. 3. Khiêu vũ (cũ) : Chiều nay có nhảy không ? 4. Nói loài thú đực giao cấu : Trâu nhảy cái."]

Dịch nhảy sang tiếng Trung hiện đại:

蹦; 蹦高儿; 趵; 跳跃; 跳 《腿上用力, 使身体突然离开所在的地方。》mừng nhảy cẩng lên
欢蹦乱跳。
蹦儿 《指跳跃的动作。》
跳舞 《跳交际舞。》
《跳动。》
nhảy múa
舞蹈。
飞跃 《飞腾跳跃; 腾空跳跃。》
anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu.
你刚才这一飞跃翻身的动作, 真有工夫。 踊 《往上跳。》
《跳。》
nhảy nhót
跳跃。
bay nhảy
飞跃。
nhảy vọt qua; phóng qua
一跃而过。
《奔跑或跳跃。》
腾越 《跳跃越过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhảy

nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𧿆:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𬦮:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhảy Tìm thêm nội dung cho: nhảy