Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thiển:

浅 thiển, tiên淺 thiển, tiên腆 thiển, điến

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiển

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6D45, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淺;
Pinyin: qian3;
Việt bính: cin2;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 浅

Giản thể của chữ .

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (gdhn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Nghĩa của 浅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淺)
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
róc rách (tiếng nước chảy)。浅浅。
Ghi chú: 另见qiǎn。"溅"另见jiàn
Từ ghép:
浅浅
Từ phồn thể: (淺)
[qiǎn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THIỂN
1. nông; cạn。从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对,②,③,④,⑤同)。
水浅。
nước cạn.
屋子的进深浅。
chiều dài căn nhà ngắn.
2. đơn giản; dễ hiểu。浅显。
浅易。
đơn giản.
这些读物内容浅,容易懂。
mấy quyển sách báo này nội dung đơn giản dễ hiểu.
3. mỏng; ít; kém。浅薄。
功夫浅。
công phu kém.
4. nhạt nhẽo; hời hợt (tình cảm)。(感情)不深厚。
交情浅。
mối quan hệ qua lại không thân thiết.
5. nhạt; lợt (màu sắc)。(颜色)淡。
浅红。
hồng nhạt.
浅绿。
xanh nhạt.
6. ngắn (thời gian)。(时间)短。
年代浅。
năm tháng còn ngắn ngủi.
相处的日子还浅。
thời gian sống chung với nhau còn ngắn ngủi.
Ghi chú: 另见jiān
Từ ghép:
浅薄 ; 浅尝 ; 浅成岩 ; 浅见 ; 浅近 ; 浅陋 ; 浅露 ; 浅儿 ; 浅说 ; 浅滩 ; 浅显 ; 浅鲜 ; 浅学 ; 浅易 ; 浅子

Chữ gần giống với 浅:

,

Dị thể chữ 浅

, ,

Chữ gần giống 浅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6DFA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian3, jian1, jian4, can2, zan4;
Việt bính: cin2
1. [害人不淺] hại nhân bất thiển;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 淺

(Tính) Nông, cạn (nước không sâu).
◎Như: thiển hải
biển nông.

(Tính)
Chật, nhỏ, hẹp.
◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu cái sân này hẹp quá.

(Tính)
Ngắn, không lâu, mới.
◎Như: thì nhật thượng thiển ngày giờ ngắn ngủi.

(Tính)
Không thâm hậu.
◎Như: tình thâm duyên thiển tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.

(Tính)
Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu.
◎Như: thiển cận nông cạn, phu thiển nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển bài này rất dễ.

(Tính)
Nhạt, loãng.
◎Như: thiển hoàng vàng nhạt, mặc thủy thái thiển mực loãng quá.

(Danh)
Họ Thiển.Một âm là tiên.

(Phó)
Tiên tiên (nước) chảy xiết.
◇Khuất Nguyên : Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên , (Cửu ca , Tương Quân ) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (vhn)
sẻn, như "dè sẻn" (btcn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 淺:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淺

,

Chữ gần giống 淺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺

thiển, điến [thiển, điến]

U+8146, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;

thiển, điến

Nghĩa Trung Việt của từ 腆

(Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh.
◎Như: bất thiển
không đầy đủ.

(Tính)
Khéo, hay.

(Tính)
Bẽn lẽn, thẹn thùng.

(Tính)
Trơ trẽn, không biết xấu hổ.

(Động)
Ưỡn.
◎Như: thiển trước hung phủ ưỡn ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là điến.
thiển, như "thiển (phong phú)" (gdhn)

Nghĩa của 腆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng

Chữ gần giống với 腆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆

Dịch thiển sang tiếng Trung hiện đại:

浅薄; 肤浅; 不深 《缺乏学识或修养。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiển

thiển:thiển cận, thiển kiến
thiển:thiển cận, thiển kiến
thiển: 
thiển:thiển (phong phú)

Gới ý 15 câu đối có chữ thiển:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

thiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiển Tìm thêm nội dung cho: thiển