Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xô trong tiếng Việt:
["- 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: mua chiếc xô nhựa cầm xô đi xách nước.","- 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: xô nhau ngã xô bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo xô vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: xô đến hỏi chuyện.","- 3 tt. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn: mua xô cả mớ bán xô không cho chọn."]Dịch xô sang tiếng Trung hiện đại:
推; 搡; 撞 《向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。》歪 《不正, 斜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xô
| xô | 𡁿: | xô xát |
| xô | 抠: | xô bồ |
| xô | 搊: | xô ngã |
| xô | 摳: | xô nhau |
| xô | 樞: | xô bồ |
| xô | 縐: | vải xô |
| xô | 趨: | lô xô |

Tìm hình ảnh cho: xô Tìm thêm nội dung cho: xô
