Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xô:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa xô trong tiếng Việt:

["- 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: mua chiếc xô nhựa cầm xô đi xách nước.","- 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: xô nhau ngã xô bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo xô vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: xô đến hỏi chuyện.","- 3 tt. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn: mua xô cả mớ bán xô không cho chọn."]

Dịch xô sang tiếng Trung hiện đại:

推; 搡; 撞 《向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。》
《不正, 斜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xô

𡁿:xô xát
:xô bồ
:xô ngã
:xô nhau
:xô bồ
:vải xô
:lô xô
xô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xô Tìm thêm nội dung cho: xô