Từ: 斗转星移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗转星移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗转星移 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuzhuǎnxīngyí] vật đổi sao dời; thời thế thay đổi; bãi biển hoá nương dâu。北斗转向,众星移位。表示时序变迁,岁月流逝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
斗转星移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗转星移 Tìm thêm nội dung cho: 斗转星移