Từ: 新近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新近 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjìn] gần đây; mới đây。不久以前的一段时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
新近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新近 Tìm thêm nội dung cho: 新近