Từ: 以毒治毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以毒治毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 毒 • 治 • 毒

dĩ độc trị độc
Lấy cái độc mà chữa cái độc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
以毒治毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以毒治毒 Tìm thêm nội dung cho: 以毒治毒