Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方外 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngwài] 1. nước ngoài。中国以外的地方。异域。
方外之国
nước ngoài
2. cõi tiên; bồng lai (không phải trần thế)。尘世之外。
方外之人
người cõi tiên
方外之国
nước ngoài
2. cõi tiên; bồng lai (không phải trần thế)。尘世之外。
方外之人
người cõi tiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 方外 Tìm thêm nội dung cho: 方外
