Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luồng khí xoáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luồng khí xoáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luồngkhíxoáy

Dịch luồng khí xoáy sang tiếng Trung hiện đại:

气旋 《直径达数百公里的空气旋涡。旋涡的中心是低气压区, 风从四周向中心刮。在北半球, 气旋以逆时针方向旋转, 在南半球则以顺时针方向旋转。气旋过境时往往阴雨连绵或降雪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng

luồng:luồng nước
luồng󰍔:thuồng luồng
luồng󰍛:thuồng luồng
luồng𪚓:thuồng luồng
luồng:cây luồng
luồng:cây luồng
luồng𧏵:thuông luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:luồng gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoáy

xoáy: 
xoáy:nước xoáy
luồng khí xoáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luồng khí xoáy Tìm thêm nội dung cho: luồng khí xoáy