Từ: luồng khí xoáy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luồng khí xoáy:
Dịch luồng khí xoáy sang tiếng Trung hiện đại:
气旋 《直径达数百公里的空气旋涡。旋涡的中心是低气压区, 风从四周向中心刮。在北半球, 气旋以逆时针方向旋转, 在南半球则以顺时针方向旋转。气旋过境时往往阴雨连绵或降雪。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng
| luồng | 弄: | luồng nước |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | : | thuồng luồng |
| luồng | 𪚓: | thuồng luồng |
| luồng | 篭: | cây luồng |
| luồng | 籠: | cây luồng |
| luồng | 𧏵: | thuông luồng |
| luồng | 蠬: | thuồng luồng |
| luồng | 蠪: | thuồng luồng |
| luồng | 龍: | luồng gió |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoáy