Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无线电电子学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电电子学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 无线电电子学 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiàndiàndiànzǐxué] điện tử học; điện tử học vô tuyến。 以无线电技术为基础,研究电子或离子的产生、变化和运动规律的科学。电子管、电视、无线电测位、加速器等都是电子学研究的对象和成果。也叫电子学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
无线电电子学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无线电电子学 Tìm thêm nội dung cho: 无线电电子学