Từ: 早场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎochǎng] buổi diễn sáng; chiếu phim sáng (diễn kịch hoặc chiếu phim buổi sáng)。戏剧、电影等在上午演出的场次。
我有两张早场票。
tôi có hai vé xem phim buổi sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
早场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早场 Tìm thêm nội dung cho: 早场