Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đao phủ thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đao phủ thủ:
đao phủ thủ
Người giữ việc chém tội nhân.
Dịch đao phủ thủ sang tiếng Trung hiện đại:
古刀斧手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đao
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đao | 刂: | |
| đao | ⺈: | |
| đao | 叨: | đao lao (nói dai) |
| đao | 忉: | lao đao |
| đao | 𬀶: | (ngôi sao) |
| đao | 𣱼: | lao đao |
| đao | 艻: | bí đao; củ đao |
| đao | 魛: | cá đao (cá có mũi dài như dao lược) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ
| phủ | 俛: | phủ phục |
| phủ | 俯: | phủ phục |
| phủ | 否: | phủ nhận |
| phủ | 府: | phủ chúa |
| phủ | 廡: | bao phủ |
| phủ | 抚: | phủ dụ |
| phủ | 拊: | phủ chưởng (vỗ tay) |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| phủ | 斧: | đao phủ |
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |
| phủ | 脯: | tạng phủ |
| phủ | 腑: | tạng phủ |
| phủ | 覆: | |
| phủ | 頫: | phủ (cúi đầu); phủ phục |
| phủ | 鬴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: đao phủ thủ Tìm thêm nội dung cho: đao phủ thủ
