Từ: 并吞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并吞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngtūn]
thôn tính; nuốt chửng; xâm lăng; xâm chiếm. (cưỡng chế tài sản của người khác hoặc lãnh thổ của nước khác thu về trong phạm vi của mình)。把别国的领土或别人的产业强行并入自己的范围内。
大垄断资本集团并吞中小企业。
tập đoàn tư bản lũng đoạn lớn đã nuốt chửng các xí nghiệp vừa và nhỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao
并吞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并吞 Tìm thêm nội dung cho: 并吞