Chữ 憬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憬, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憬:

憬 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憬

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 心 景 hoặc 忄 景 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憬 cấu thành từ 2 chữ: 心, 景
  • tim, tâm, tấm
  • cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • 2. 憬 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 景
  • tâm
  • cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • cảnh [cảnh]

    U+61AC, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: ging2 gwing2;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 憬

    (Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ.
    ◎Như: cảnh ngộ
    tỉnh ngộ.
    cảnh, như "cảnh tỉnh; cảnh ngộ" (gdhn)

    Nghĩa của 憬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẢNH

    tỉnh ngộ。醒悟。
    闻之憬然。
    nghe ra mà tỉnh ngộ.
    Từ ghép:
    憬悟

    Chữ gần giống với 憬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憬

    cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
    憬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憬 Tìm thêm nội dung cho: 憬