Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昏迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnmí] hôn mê; mê man; u mê; thiếp đi; thiêm thiếp。因大脑功能严重紊乱而长时间失去知觉。严重的外伤、脑出血、脑膜炎等都能引起昏迷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
昏迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏迷 Tìm thêm nội dung cho: 昏迷