Từ: tảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ tảo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tảo
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
扫 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 扫
Giản thể của chữ 掃.tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (gdhn)
Nghĩa của 扫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: TẢO
1. quét。用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。
扫雪。
quét tuyết.
把床扫一扫。
phủi giường; quét dọn giường.
2. loại bỏ; huỷ bỏ; tiêu diệt。除去;消灭。
扫雷。
quét mìn; gỡ mìn.
扫盲。
xoá mù chữ.
3. lướt nhanh; lia nhanh; lướt qua。很快地左右移动。
扫射。
bắn quét.
眼光向人群一扫。
đưa mắt lướt nhìn đám người một lượt.
4. quét gom lại。归拢在一起。
扫数。
toàn bộ số lượng.
Ghi chú: 另见sào
Từ ghép:
扫边 ; 扫除 ; 扫荡 ; 扫地 ; 扫地出门 ; 扫房 ; 扫雷 ; 扫盲 ; 扫描 ; 扫灭 ; 扫墓 ; 扫平 ; 扫射 ; 扫视 ; 扫数 ; 扫榻 ; 扫听 ; 扫尾 ; 扫兴
Từ phồn thể: (掃)
[sào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁO
quét。义同"扫"(sǎo),用于"扫帚"。
Ghi chú: 另见sǎo。
Từ ghép:
扫帚 ; 扫帚菜 ; 扫帚星
Chữ gần giống với 扫:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扫
掃,
Tự hình:

Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
早 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 早
(Danh) Buổi sáng.◎Như: đại thanh tảo 大清早 sáng tinh mơ, tòng tảo đáo vãn 從早到晚 từ sáng tới tối.
(Danh) Họ Tảo.
(Tính) Thuộc về buổi sáng.
◎Như: tảo xan 早餐 bữa ăn sáng.
(Tính) Sớm, chưa tối.
◎Như: thiên sắc hoàn tảo 天色還早 trời còn sớm.
(Tính) Đầu, ban sơ.
◎Như: tảo kì 早期 thời kì đầu, tảo đạo 早稻 lúa sớm, lúa chiêm.
(Phó) Trước, sớm.
◎Như: tảo vi chi bị 早為之備 phòng bị từ trước, tha tảo tẩu liễu 他早走了 anh ấy đã đi sớm rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi 於是湘雲早執起壺來, 黛玉遞了一個大杯, 滿斟了一杯 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
(Phó) Từ lâu.
◎Như: thiên sắc khước tảo vãn liễu 天色卻早晚了 trời đã tối từ lâu.
tảo, như "tảo hôn; tần tảo" (vhn)
Nghĩa của 早 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TẢO
1. sáng sớm; sáng tinh mơ。早晨。
清早
sáng sớm
早饭
cơm sáng; ăn sáng; điểm tâm
从早到晚
từ sáng đến tối
2. từ lâu。很久以前。
他早走了。
anh ấy đi lâu rồi.
这件事我们早商量好了。
việc này chúng tôi bàn bạc xong từ lâu rồi.
那是很早的事了。
đó là việc từ lâu rồi.
我早就预备好了。
tôi đã chuẩn bị xong từ lâu rồi.
3. đầu; sớm。时间在先的。
早期
thời gian đầu
早稻
lúa sớm
4. trước; sớm (so với thời gian quy định)。比一定的时间靠前。
早熟
trưởng thành sớm
早婚
tảo hôn; kết hôn sớm
你早点儿来。
anh đến sớm một tý.
忙什么,离开演还早呢。
vội gì, còn lâu mới diễn.
5. chào (lời chào lúc gặp mặt nhau vào buổi sáng)。问候的话,用于早晨见面时互相招呼。
老师早!
chào thầy!
Từ ghép:
早半天儿 ; 早操 ; 早茶 ; 早产 ; 早场 ; 早晨 ; 早春 ; 早稻 ; 早点 ; 早饭 ; 早婚 ; 早年 ; 早期 ; 早期白话 ; 早起 ; 早秋 ; 早日 ; 早上 ; 早市 ; 早熟 ; 早衰 ; 早霜 ; 早退 ; 早晚 ; 早先 ; 早已 ; 早育 ; 早早儿 ; 早造
Tự hình:

Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
枣 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 枣
Giản thể của chữ 棗.táo, như "quả táo" (gdhn)
Nghĩa của 枣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÁO
1. cây táo。枣树,落叶灌木或乔木,幼枝上有成对的刺,叶子卵形或长圆形,花黄绿色。结核果,暗红色,卵形、长圆形或球形,味甜,可以吃。
2. quả táo; trái táo。(枣儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
枣红 ; 枣泥 ; 枣子
Chữ gần giống với 枣:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枣
棗,
Tự hình:

Pinyin: zao3, zhao3;
Việt bính: zou2;
蚤 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 蚤
(Danh) Chỉ chung côn trùng, đầu nhỏ, mình to, kí sinh, hút máu để sống. Có khoảng một ngàn sáu trăm giống khác nhau, như bọ chét, rệp, v.v. Tục gọi là khiêu tảo 跳蚤.(Danh) Buồi sớm.
§ Thông tảo 早.
◇Mạnh Tử 孟子: Tảo khởi, thi tòng lương nhân chi sở chi 蚤起, 施從良人之所之 (Li Lâu hạ 離婁下) Buổi sớm dậy, đi quanh theo hút người chồng đi những đâu.
(Phó) Sớm, trước.
§ Thông tảo 早.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử trù sách Bàng Quyên minh hĩ, nhiên bất năng tảo cứu hoạn ư bị hình 孫子籌策龐涓明矣, 然不能蚤救患於被刑 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Tôn Tử trù tính (đoán ý) Bàng Quyên sáng suốt thế, vậy mà đã chẳng sớm liệu để thoát khỏi khổ hình.
tao, như "phép tao (lối tự xưng)" (vhn)
tảo (gdhn)
tau, như "phép tau (lối tự xưng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TẢO
bọ chét; bọ chó。跳蚤。
Chữ gần giống với 蚤:
蚤,Dị thể chữ 蚤
䖣,
Tự hình:

Nghĩa của 埽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TÁO
1. bỏ kè (bỏ cành cây, bao đất đá xuống bờ sông để bảo vệ đê)。把树枝、秫秸、石头等用绳子捆紧做成的圆柱形的东西。从前治理黄河时用它保护堤岸防水冲刷。
2. đập ngăn nước kè。用许多埽做成的水工建筑物。
Chữ gần giống với 埽:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埽
掃,
Tự hình:

Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
掃 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 掃
(Động) Quét.◎Như: sái tảo 洒掃 vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 落葉滿階紅不掃 (Trường hận ca 長恨歌) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.
(Động) Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành 張衡: Tảo Hạng quân ư Cai Hạ 掃項軍於垓下 (Đông Kinh phú 東京賦) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.
(Động) Tô, trát.
◇Trương Hỗ 張祜: Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn 卻嫌脂粉汙顏色, 淡掃娥眉朝至尊 (Tập linh đài 集靈臺) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.
(Động) Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo 用眼睛一掃 nhìn lướt qua một lượt.
(Động) Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng 掃興 bại hứng.
(Động) Vẽ, viết.
◇Lí Bạch 李白: Tu du tảo tận sổ thiên trương 須臾掃盡數千張 (Thảo thư ca hành 草書歌行) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.
(Động) Xong hết.
◎Như: tảo số 掃數 tính xong các số rồi.
(Danh) Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử 掃子.Một âm là táo.
(Danh) Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu 地膚.
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)
Chữ gần giống với 掃:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
棗 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 棗
(Danh) Cây táo, quả táo.◎Như: hồng táo 紅棗 táo đỏ.
(Danh) Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.
táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)
Chữ gần giống với 棗:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棗
枣,
Tự hình:

U+7F2B, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
缫 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 缫
Giản thể của chữ 繅.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝
Dị thể chữ 缫
繅,
Tự hình:

Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
璪 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 璪
(Danh) Ngọc trang sức có vân đẹp như hình rong nước (thủy tảo 水藻).(Danh) Vật trang sức trên mũ ngày xưa, dùng chỉ ngũ sắc xâu chuỗi ngọc mà thành.
Nghĩa của 璪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tua ngọc (gắn trước mão vua)。古代皇冠前下垂的装饰,是用彩色丝线穿起来的成串的玉石。
Tự hình:

U+7E45, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;
繅 sào, tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 繅
(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.Một âm là tảo.(Danh) Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繅:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa của 薻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "藻"。古同"藻"。
Tự hình:

Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
藻 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 藻
(Danh) Rong, chỉ chung các thứ cỏ mọc ở dưới nước.◎Như: hải tảo 海藻 rong biển.
(Danh) Vẻ đẹp, hình thức hoa lệ.
§ Rong có văn vẻ, cổ nhân dùng để trang sức mũ áo, cho nên cái gì dùng làm cho đẹp đều gọi là tảo.
◇Tào Thực 曹植: Hoa tảo phồn nhục 華藻繁縟 (Thất khải 七啟) Vẻ hoa lệ đầy dẫy sặc sỡ.
(Danh) Văn chương, văn từ.
◎Như: từ tảo 詞藻 văn chương. Cũng viết là 辭藻.
◇Lục Cơ 陸機: Gia lệ tảo chi bân bân 嘉麗藻之彬彬 (Văn phú 文賦) Khen văn chương tươi đẹp, hợp cách (hình thức và nội dung cân đối).
(Động) Phẩm bình nhân vật gọi là phẩm tảo 品藻 hay tảo giám 藻鑑.
tảo, như "tần tảo" (vhn)
tang, như "tang (tên loại cây), tang sức" (gdhn)
Nghĩa của 藻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: TẢO
1. rong; tảo。藻类植物。
水藻
rong nước
海藻
tảo biển; rong biển
2. rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng...)。泛指生长在水中的绿色植物,也包括某些水生的高等植物,如金鱼藻、狸藻等。
3. văn vẻ; hoa mỹ。华丽的文辞。
辞藻
lời hoa mỹ
Từ ghép:
藻井 ; 藻类植物 ; 藻饰
Tự hình:

Dịch tảo sang tiếng Trung hiện đại:
岛;扫Nghĩa chữ nôm của chữ: tảo
| tảo | 扫: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 掃: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
| tảo | 棗: | tảo (cây táo) |
| tảo | 漕: | tảo vận (chở bằng tầu) |
| tảo | 澡: | tảo (tắm) |
| tảo | 藻: | tần tảo |
| tảo | 蚤: |
Gới ý 15 câu đối có chữ tảo:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời
Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như
Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Tìm hình ảnh cho: tảo Tìm thêm nội dung cho: tảo
