Từ: tảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ tảo:

扫 tảo早 tảo枣 tảo蚤 tảo埽 tảo掃 tảo, táo棗 tảo, táo缫 sào, tảo璪 tảo繅 sào, tảo薻 tảo藻 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảo

tảo [tảo]

U+626B, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 掃;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 扫

Giản thể của chữ .
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (gdhn)

Nghĩa của 扫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (掃)
[sǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: TẢO
1. quét。用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。
扫雪。
quét tuyết.
把床扫一扫。
phủi giường; quét dọn giường.
2. loại bỏ; huỷ bỏ; tiêu diệt。除去;消灭。
扫雷。
quét mìn; gỡ mìn.
扫盲。
xoá mù chữ.
3. lướt nhanh; lia nhanh; lướt qua。很快地左右移动。
扫射。
bắn quét.
眼光向人群一扫。
đưa mắt lướt nhìn đám người một lượt.
4. quét gom lại。归拢在一起。
扫数。
toàn bộ số lượng.
Ghi chú: 另见sào
Từ ghép:
扫边 ; 扫除 ; 扫荡 ; 扫地 ; 扫地出门 ; 扫房 ; 扫雷 ; 扫盲 ; 扫描 ; 扫灭 ; 扫墓 ; 扫平 ; 扫射 ; 扫视 ; 扫数 ; 扫榻 ; 扫听 ; 扫尾 ; 扫兴
Từ phồn thể: (掃)
[sào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁO
quét。义同"扫"(sǎo),用于"扫帚"。
Ghi chú: 另见sǎo。
Từ ghép:
扫帚 ; 扫帚菜 ; 扫帚星

Chữ gần giống với 扫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Dị thể chữ 扫

,

Chữ gần giống 扫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫 Tự hình chữ 扫

tảo [tảo]

U+65E9, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 早

(Danh) Buổi sáng.
◎Như: đại thanh tảo
sáng tinh mơ, tòng tảo đáo vãn từ sáng tới tối.

(Danh)
Họ Tảo.

(Tính)
Thuộc về buổi sáng.
◎Như: tảo xan bữa ăn sáng.

(Tính)
Sớm, chưa tối.
◎Như: thiên sắc hoàn tảo trời còn sớm.

(Tính)
Đầu, ban sơ.
◎Như: tảo kì thời kì đầu, tảo đạo lúa sớm, lúa chiêm.

(Phó)
Trước, sớm.
◎Như: tảo vi chi bị phòng bị từ trước, tha tảo tẩu liễu anh ấy đã đi sớm rồi.
◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.

(Phó)
Từ lâu.
◎Như: thiên sắc khước tảo vãn liễu trời đã tối từ lâu.
tảo, như "tảo hôn; tần tảo" (vhn)

Nghĩa của 早 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: TẢO
1. sáng sớm; sáng tinh mơ。早晨。
清早
sáng sớm
早饭
cơm sáng; ăn sáng; điểm tâm
从早到晚
từ sáng đến tối
2. từ lâu。很久以前。
他早走了。
anh ấy đi lâu rồi.
这件事我们早商量好了。
việc này chúng tôi bàn bạc xong từ lâu rồi.
那是很早的事了。
đó là việc từ lâu rồi.
我早就预备好了。
tôi đã chuẩn bị xong từ lâu rồi.
3. đầu; sớm。时间在先的。
早期
thời gian đầu
早稻
lúa sớm
4. trước; sớm (so với thời gian quy định)。比一定的时间靠前。
早熟
trưởng thành sớm
早婚
tảo hôn; kết hôn sớm
你早点儿来。
anh đến sớm một tý.
忙什么,离开演还早呢。
vội gì, còn lâu mới diễn.
5. chào (lời chào lúc gặp mặt nhau vào buổi sáng)。问候的话,用于早晨见面时互相招呼。
老师早!
chào thầy!
Từ ghép:
早半天儿 ; 早操 ; 早茶 ; 早产 ; 早场 ; 早晨 ; 早春 ; 早稻 ; 早点 ; 早饭 ; 早婚 ; 早年 ; 早期 ; 早期白话 ; 早起 ; 早秋 ; 早日 ; 早上 ; 早市 ; 早熟 ; 早衰 ; 早霜 ; 早退 ; 早晚 ; 早先 ; 早已 ; 早育 ; 早早儿 ; 早造

Chữ gần giống với 早:

, , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

Chữ gần giống 早

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早

tảo [tảo]

U+67A3, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棗;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 枣

Giản thể của chữ .
táo, như "quả táo" (gdhn)

Nghĩa của 枣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棗)
[zǎo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÁO
1. cây táo。枣树,落叶灌木或乔木,幼枝上有成对的刺,叶子卵形或长圆形,花黄绿色。结核果,暗红色,卵形、长圆形或球形,味甜,可以吃。
2. quả táo; trái táo。(枣儿)这种植物的果实。
Từ ghép:
枣红 ; 枣泥 ; 枣子

Chữ gần giống với 枣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枣

,

Chữ gần giống 枣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣 Tự hình chữ 枣

tảo [tảo]

U+86A4, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3, zhao3;
Việt bính: zou2;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 蚤

(Danh) Chỉ chung côn trùng, đầu nhỏ, mình to, kí sinh, hút máu để sống. Có khoảng một ngàn sáu trăm giống khác nhau, như bọ chét, rệp, v.v. Tục gọi là khiêu tảo .

(Danh)
Buồi sớm.
§ Thông tảo .
◇Mạnh Tử : Tảo khởi, thi tòng lương nhân chi sở chi , (Li Lâu hạ ) Buổi sớm dậy, đi quanh theo hút người chồng đi những đâu.

(Phó)
Sớm, trước.
§ Thông tảo .
◇Sử Kí : Tôn Tử trù sách Bàng Quyên minh hĩ, nhiên bất năng tảo cứu hoạn ư bị hình , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Tôn Tử trù tính (đoán ý) Bàng Quyên sáng suốt thế, vậy mà đã chẳng sớm liệu để thoát khỏi khổ hình.

tao, như "phép tao (lối tự xưng)" (vhn)
tảo (gdhn)
tau, như "phép tau (lối tự xưng)" (gdhn)

Nghĩa của 蚤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TẢO
bọ chét; bọ chó。跳蚤。

Chữ gần giống với 蚤:

,

Dị thể chữ 蚤

,

Chữ gần giống 蚤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤

tảo [tảo]

U+57FD, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao4, sao3;
Việt bính: sou3;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 埽

Vốn là chữ tảo .

Nghĩa của 埽 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: TÁO
1. bỏ kè (bỏ cành cây, bao đất đá xuống bờ sông để bảo vệ đê)。把树枝、秫秸、石头等用绳子捆紧做成的圆柱形的东西。从前治理黄河时用它保护堤岸防水冲刷。
2. đập ngăn nước kè。用许多埽做成的水工建筑物。

Chữ gần giống với 埽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埽

,

Chữ gần giống 埽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽

tảo, táo [tảo, táo]

U+6383, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 掃

(Động) Quét.
◎Như: sái tảo
vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị : Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 滿 (Trường hận ca ) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.

(Động)
Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành : Tảo Hạng quân ư Cai Hạ (Đông Kinh phú ) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.

(Động)
Tô, trát.
◇Trương Hỗ : Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn , (Tập linh đài ) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.

(Động)
Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo nhìn lướt qua một lượt.

(Động)
Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng bại hứng.

(Động)
Vẽ, viết.
◇Lí Bạch : Tu du tảo tận sổ thiên trương (Thảo thư ca hành ) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.

(Động)
Xong hết.
◎Như: tảo số tính xong các số rồi.

(Danh)
Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử .Một âm là táo.

(Danh)
Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu .
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)

Chữ gần giống với 掃:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掃

, ,

Chữ gần giống 掃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃

tảo, táo [tảo, táo]

U+68D7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 棗

(Danh) Cây táo, quả táo.
◎Như: hồng táo
táo đỏ.

(Danh)
Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.

táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)

Chữ gần giống với 棗:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棗

,

Chữ gần giống 棗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗

sào, tảo [sào, tảo]

U+7F2B, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繅;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;

sào, tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 缫

Giản thể của chữ .
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)

Nghĩa của 缫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (缲、繅)
[sāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
ươm tơ。缫丝。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
缫丝

Chữ gần giống với 缫:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缫

,

Chữ gần giống 缫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缫 Tự hình chữ 缫 Tự hình chữ 缫 Tự hình chữ 缫

tảo [tảo]

U+74AA, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 璪

(Danh) Ngọc trang sức có vân đẹp như hình rong nước (thủy tảo ).

(Danh)
Vật trang sức trên mũ ngày xưa, dùng chỉ ngũ sắc xâu chuỗi ngọc mà thành.

Nghĩa của 璪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tua ngọc (gắn trước mão vua)。古代皇冠前下垂的装饰,是用彩色丝线穿起来的成串的玉石。

Chữ gần giống với 璪:

, 㻿, , , , , , , 𤪊,

Chữ gần giống 璪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璪 Tự hình chữ 璪 Tự hình chữ 璪 Tự hình chữ 璪

sào, tảo [sào, tảo]

U+7E45, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sao1, zao3;
Việt bính: sou1;

sào, tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 繅

(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.Một âm là tảo.

(Danh)
Màu sặc sỡ lang lổ.
§ Thông tảo
chỉ ngũ sắc.
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 繅

, ,

Chữ gần giống 繅

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繅 Tự hình chữ 繅 Tự hình chữ 繅 Tự hình chữ 繅

tảo [tảo]

U+85BB, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3;
Việt bính: ;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 薻

Nguyên là chữ tảo .

Nghĩa của 薻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "藻"。古同"藻"。

Chữ gần giống với 薻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薻 Tự hình chữ 薻 Tự hình chữ 薻 Tự hình chữ 薻

tảo [tảo]

U+85FB, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo

Nghĩa Trung Việt của từ 藻

(Danh) Rong, chỉ chung các thứ cỏ mọc ở dưới nước.
◎Như: hải tảo
rong biển.

(Danh)
Vẻ đẹp, hình thức hoa lệ.
§ Rong có văn vẻ, cổ nhân dùng để trang sức mũ áo, cho nên cái gì dùng làm cho đẹp đều gọi là tảo.
◇Tào Thực : Hoa tảo phồn nhục (Thất khải ) Vẻ hoa lệ đầy dẫy sặc sỡ.

(Danh)
Văn chương, văn từ.
◎Như: từ tảo văn chương. Cũng viết là .
◇Lục Cơ : Gia lệ tảo chi bân bân (Văn phú ) Khen văn chương tươi đẹp, hợp cách (hình thức và nội dung cân đối).

(Động)
Phẩm bình nhân vật gọi là phẩm tảo hay tảo giám .

tảo, như "tần tảo" (vhn)
tang, như "tang (tên loại cây), tang sức" (gdhn)

Nghĩa của 藻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: TẢO
1. rong; tảo。藻类植物。
水藻
rong nước
海藻
tảo biển; rong biển
2. rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng...)。泛指生长在水中的绿色植物,也包括某些水生的高等植物,如金鱼藻、狸藻等。
3. văn vẻ; hoa mỹ。华丽的文辞。
辞藻
lời hoa mỹ
Từ ghép:
藻井 ; 藻类植物 ; 藻饰

Chữ gần giống với 藻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻

Dịch tảo sang tiếng Trung hiện đại:

岛;扫

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảo

tảo:tảo mộ; tần tảo
tảo:tảo mộ; tần tảo
tảo:tảo hôn; tần tảo
tảo:tảo (cây táo)
tảo:tảo vận (chở bằng tầu)
tảo:tảo (tắm)
tảo:tần tảo
tảo: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tảo:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

tảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tảo Tìm thêm nội dung cho: tảo