Từ: 积不相能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积不相能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积不相能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jībùxiāngnéng]
xưa nay không hoà hợp; từ trước đến nay không hoà thuận。素来不和睦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
积不相能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积不相能 Tìm thêm nội dung cho: 积不相能