Từ: 放空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放空:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 空

Nghĩa của 放空 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkōng] chạy xe không; chạy không。运营的车、船等没有载人或载货而空着行驶。
做好调度工作,避免车辆放空。
làm tốt công tác điều động, tránh xe cộ chạy không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 
放空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放空 Tìm thêm nội dung cho: 放空