Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch tì hổ sang tiếng Trung hiện đại:
貔虎 《比喻勇猛的军队。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ
| hổ | 乎: | |
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 唬: | nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) |
| hổ | 𢗝: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 𢜜: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 琥: | hổ phách |
| hổ | 虍: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 䗂: | hổ lửa, hổ mang |
| hổ | 諕: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
| hổ | 𬤀: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |

Tìm hình ảnh cho: tì hổ Tìm thêm nội dung cho: tì hổ
