Cao su chống va đập cửa
Từ: 多足动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多足动物:
Nghĩa của 多足动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōzúdòngwù] động vật nhiều chân。具有许多足的动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 多足动物 Tìm thêm nội dung cho: 多足动物
