Từ: 犹如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹如:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犹 • 如

Nghĩa của 犹如 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóurú] như; cũng như; giống như。如同。
灯烛辉煌,犹如白昼。
đèn đuốc sáng trưng, giống như ban ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do犹:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)
犹如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹如 Tìm thêm nội dung cho: 犹如