Từ: 春宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūngōng] 1. đông cung; cung xuân; cung thái tử。封建时代太子居住的宫室。
2. tranh khiêu dâm; tranh tục tĩu; xuân hoạ; hình porno。指淫秽的图画。也叫春画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
春宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春宫 Tìm thêm nội dung cho: 春宫