Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鏽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏽, chiết tự chữ TÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏽:

鏽 tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏽

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 肅 hoặc 釒 肅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏽 cấu thành từ 2 chữ: 金, 肅
  • ghim, găm, kim
  • túc
  • 2. 鏽 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 肅
  • kim, thực
  • túc
  • []

    U+93FD, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: sau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鏽

    (Danh) Chất rỉ của kim loại.
    ◎Như: thiết tú
    rỉ sắt.
    § Tục viết là .

    (Động)
    Bị rỉ.

    (Động)
    Cung kính.
    § Thông túc .
    tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏽:

    ,

    Dị thể chữ 鏽

    , , ,

    Chữ gần giống 鏽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏽

    :tú (rỉ sét)
    鏽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏽 Tìm thêm nội dung cho: 鏽