Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏽, chiết tự chữ TÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏽:
鏽
Biến thể giản thể: 锈;
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
鏽 tú
◎Như: thiết tú 鐵鏽 rỉ sắt.
§ Tục viết là tú 銹.
(Động) Bị rỉ.
(Động) Cung kính.
§ Thông túc 肅.
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
鏽 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 鏽
(Danh) Chất rỉ của kim loại.◎Như: thiết tú 鐵鏽 rỉ sắt.
§ Tục viết là tú 銹.
(Động) Bị rỉ.
(Động) Cung kính.
§ Thông túc 肅.
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏽:
鏽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏽
| tú | 鏽: | tú (rỉ sét) |

Tìm hình ảnh cho: 鏽 Tìm thêm nội dung cho: 鏽
