Từ: 杀风景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀风景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀风景 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāfēngjǐng] làm mất vui; mất hứng; phá đám。损坏美好的景色,比喻在兴高采烈的场合使人扫兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
杀风景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀风景 Tìm thêm nội dung cho: 杀风景