Từ: sẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẹo

Nghĩa sẹo trong tiếng Việt:

["- 1 dt Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi: Chị ấy có sẹo ở má.","- 2 dt Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được: Con trâu văng tuột sẹo rồi chạy giữa đồng."]

Dịch sẹo sang tiếng Trung hiện đại:

疤; 疤痕; 疤瘌 《疮口或伤口长好后留下的痕迹。》vết sẹo
伤疤。
dưới góc mắt trái của anh ấy có vết sẹo rất sâu.
他左眼角下有一个很深的疤痕。 瘢 《皮肤疮伤愈后留下的痕迹。》
vết sẹo
瘢痕。
疮疤 《疮好了以后留下的疤。》
lành sẹo thì quên đau (ví với việc quên quá khứ đau khổ)
好了疮疤忘了疼(比喻忘记了痛苦的经历)。 疮痕 《瘢痕。》
伤疤; 创痕 《伤口愈合后留下的痕迹。》
伤痕 《伤疤, 也指物体受损害后留下的痕迹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẹo

sẹo:vết sẹo
sẹo𤵪:vết sẹo
sẹo𪖠:vết sẹo
sẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẹo Tìm thêm nội dung cho: sẹo