Từ: bảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảnh

Nghĩa bảnh trong tiếng Việt:

["- t. 1 (kng.). Sang và đẹp một cách khác thường. Diện bảnh. 2 (ph.). Cừ, giỏi. Tay lao động bảnh."]

Dịch bảnh sang tiếng Trung hiện đại:

美貌的 《容貌美丽。》
能干的 《有才能, 会办事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảnh

bảnh:bảnh bao
bảnh:bảnh bao
bảnh:bảnh bao
bảnh:bảnh bao
bảnh𬙵:bảnh bao
bảnh𫅚:bảnh bao
bảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bảnh Tìm thêm nội dung cho: bảnh