Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 春意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春意 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnyì] 1. vẻ xuân; ý xuân; sắc xuân。春天的气象。
树梢发青,已经现出了几分春意。
ngọn cây đã nhú màu xanh, để lộ vẻ xuân đến.
2. tình yêu; mộng tình; khao khát tình yêu。春心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
春意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春意 Tìm thêm nội dung cho: 春意