Từ: 春试 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春试:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春试 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnshì] kỳ thi mùa xuân (thời Minh, Thanh bên Trung Quốc)。明清两代科举制度,会试在春季举行,叫做春试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí
春试 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春试 Tìm thêm nội dung cho: 春试