Từ: 月落參橫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月落參橫:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 月 • 落 • 參 • 橫
nguyệt lạc sâm hoành
Trăng xuống thấp, sao Sâm chiếu ngang. Chỉ trời sắp sáng.
§ Cũng nói là
nguyệt lạc tinh trầm
月落星沉.
◇Hồng Mại 洪邁:
Đông phương dĩ bạch, nguyệt lạc Sâm hoành
東方已白, 月落參橫 (Dong trai tùy bút 容齋隨筆, Mai hoa hoành sâm 梅花橫參).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: | |