Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 月落參橫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月落參橫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyệt lạc sâm hoành
Trăng xuống thấp, sao Sâm chiếu ngang. Chỉ trời sắp sáng.
§ Cũng nói là
nguyệt lạc tinh trầm
沉.
◇Hồng Mại 邁:
Đông phương dĩ bạch, nguyệt lạc Sâm hoành
白, (Dong trai tùy bút 筆, Mai hoa hoành sâm ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 
月落參橫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月落參橫 Tìm thêm nội dung cho: 月落參橫