Từ: 晚会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚会 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnhuì] dạ hội; liên hoan đêm。晚上举行的以文娱节目为主的集会。
联欢晚会。
dạ hội liên hoan.
营火晚会。
dạ hội lửa trại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
晚会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚会 Tìm thêm nội dung cho: 晚会