Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tái tạo
Gây dựng lại.Lời tạ ơn người khác đã cứu khỏi chết.
Nghĩa của 再造 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàizào] tái tạo; làm sống lại。重新给予生命(多用来表示对于重大恩惠的感激)。
恩同再造
ơn này khác nào ơn tái tạo.
恩同再造
ơn này khác nào ơn tái tạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 再造 Tìm thêm nội dung cho: 再造
