Từ: 酷吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酷吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùlì] ác quan; quan lại tàn ác。滥用刑罚, 残害人民的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
酷吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酷吏 Tìm thêm nội dung cho: 酷吏