Từ: 单纯词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单纯词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单纯词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānchúncí] từ đơn hình vị; từ đơn。只包含一个词素的词(区别于"合成词")。就汉语说,有时只用一个字来表示,如"马、跑、快"。有时用两个字来表示,必须合起来才有意义,如"葡萄、徘徊、朦胧"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
单纯词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单纯词 Tìm thêm nội dung cho: 单纯词