Từ: 被毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 毁

Nghĩa của 被毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèihuǐ] bị huỷ; bị huỷ diệt; bị tiêu diệt。被毁灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn
被毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被毁 Tìm thêm nội dung cho: 被毁