Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèihuǐ] bị huỷ; bị huỷ diệt; bị tiêu diệt。被毁灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn
被毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被毁 Tìm thêm nội dung cho: 被毁