Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 狗舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒushè] ổ chó; chuồng chó。狗或狗群的棚舍;饲养狗的场所,不适于人类居住的房屋或住所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 狗舍 Tìm thêm nội dung cho: 狗舍
