Từ: 求仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu tiên
Tu luyện, dùng thuốc, tịch cốc... để được trường sinh, không bao giờ già.
◇Lí Thiện 善:
Vũ Đế tác đồng lộ bàn, thừa thiên lộ, hòa ngọc tiết ẩm chi, dục dĩ cầu tiên
: 盤, , 之, 仙 (Chú dẫn "Tam phụ cố sự" 引"事").

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
求仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求仙 Tìm thêm nội dung cho: 求仙