cầu tiên
Tu luyện, dùng thuốc, tịch cốc... để được trường sinh, không bao giờ già.
◇Lí Thiện 李善:
Vũ Đế tác đồng lộ bàn, thừa thiên lộ, hòa ngọc tiết ẩm chi, dục dĩ cầu tiên
: 武帝作銅露盤, 承天露, 和玉屑飲之, 欲以求仙 (Chú dẫn "Tam phụ cố sự" 注引"三輔故事").
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |

Tìm hình ảnh cho: 求仙 Tìm thêm nội dung cho: 求仙
