Từ: 历世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历世 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshì] triều đại。历代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
历世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历世 Tìm thêm nội dung cho: 历世