Từ: 景慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 景慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngmù]
hâm mộ; ngưỡng mộ; mến phục; khâm phục; thán phục。景仰。
他怀着景慕的心情参观鲁迅博物馆。
anh ấy tham quan viện bảo tàng Lỗ Tấn với một tấm lòng ngưỡng mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
景慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景慕 Tìm thêm nội dung cho: 景慕