Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 景慕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngmù] 书
hâm mộ; ngưỡng mộ; mến phục; khâm phục; thán phục。景仰。
他怀着景慕的心情参观鲁迅博物馆。
anh ấy tham quan viện bảo tàng Lỗ Tấn với một tấm lòng ngưỡng mộ.
hâm mộ; ngưỡng mộ; mến phục; khâm phục; thán phục。景仰。
他怀着景慕的心情参观鲁迅博物馆。
anh ấy tham quan viện bảo tàng Lỗ Tấn với một tấm lòng ngưỡng mộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mộ | 慕: | hâm mộ |

Tìm hình ảnh cho: 景慕 Tìm thêm nội dung cho: 景慕
