Chữ 茼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茼, chiết tự chữ ĐÒNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茼:

茼 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茼

茼

Chiết tự chữ 茼

Chiết tự chữ đòng, đồng bao gồm chữ 草 同 hoặc 艸 同 hoặc 艹 同 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 同
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 同 đang, đùng, đồng
  • 2. 茼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 同
  • 艸 tháu, thảo
  • 同 đang, đùng, đồng
  • 3. 茼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 同
  • 艹 thảo
  • 同 đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+833C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    茼 đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 茼

    (Danh) Đồng hao 茼蒿 một loại rau, hoa vàng hoặc trắng, thân non và lá ăn được, là một món ăn mùa đông.
    § Tục gọi là bồng hao 蓬蒿.

    đòng, như "đòng đòng" (vhn)
    đồng, như "đồng khô (rau tần ô)" (gdhn)

    Nghĩa của 茼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỒNG
    cải cúc; cây cải cúc。茼蒿:一年或二年生草本植物,叶互生,长形羽状分裂,头状花序,花黄色或白色,瘦果有棱。嫩茎和叶有特殊香气,可以吃。有的地区叫蓬蒿。

    Chữ gần giống với 茼:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Chữ gần giống 茼

    菜, 蒞, 蒤, 蒣, 蒢, 蒡, 蒠, 餇, 蒟, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茼

    đòng茼:đòng đòng
    đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
    茼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茼 Tìm thêm nội dung cho: 茼