Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茼, chiết tự chữ ĐÒNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茼:
茼
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
茼 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 茼
(Danh) Đồng hao 茼蒿 một loại rau, hoa vàng hoặc trắng, thân non và lá ăn được, là một món ăn mùa đông.§ Tục gọi là bồng hao 蓬蒿.
đòng, như "đòng đòng" (vhn)
đồng, như "đồng khô (rau tần ô)" (gdhn)
Nghĩa của 茼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
cải cúc; cây cải cúc。茼蒿:一年或二年生草本植物,叶互生,长形羽状分裂,头状花序,花黄色或白色,瘦果有棱。嫩茎和叶有特殊香气,可以吃。有的地区叫蓬蒿。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
cải cúc; cây cải cúc。茼蒿:一年或二年生草本植物,叶互生,长形羽状分裂,头状花序,花黄色或白色,瘦果有棱。嫩茎和叶有特殊香气,可以吃。有的地区叫蓬蒿。
Chữ gần giống với 茼:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茼
| đòng | 茼: | đòng đòng |
| đồng | 茼: | đồng khô (rau tần ô) |

Tìm hình ảnh cho: 茼 Tìm thêm nội dung cho: 茼
