Từ: 合眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyǎn] 1. chợp mắt; ngủ。指睡觉。
他一夜没合眼。
cả đêm anh ấy không ngủ.
忙了一夜,到早上才合了合眼。
bận rộn cả đêm, đến sáng mới chợp được mắt.
2. nhắm mắt; qua đời; chết。指死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
合眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合眼 Tìm thêm nội dung cho: 合眼