Từ: suy xét có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ suy xét:
Nghĩa suy xét trong tiếng Việt:
["- Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc : Suy xét xem nên đi hay ở."]Dịch suy xét sang tiếng Trung hiện đại:
衡量 《考虑; 斟酌。》考 《推求; 研究。》考虑; 思量 《思索问题, 以 便做出决定。》
揆 《推测揣度。》
suy xét tình lý.
揆情度理。
思考 《进行比较深刻, 周到的思维活动。》
思虑 《思索考虑。》
推及 《推广到; 类推到。》
suy xét đến những cái khác.
推及其余
推求 《根据已知的条件或因素来探索(道理、意图等)。》
琢; 琢磨 《思索; 考虑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: suy
| suy | 嗤: | suy ra |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| suy | 絺: | suy (loại vải mỏng) |
| suy | 𫄨: | suy (loại vải mỏng) |
| suy | 蚩: | suy (ngu si) |
| suy | 衰: | suy nhược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xét
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
| xét | 𪹾: | soi xét |
| xét | 𥌀: | xét xem, soi xét |
Gới ý 35 câu đối có chữ suy:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: suy xét Tìm thêm nội dung cho: suy xét
