Từ: 开赴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开赴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开赴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāifù] đi đến; diễu hành; tuần hành; hành quân 。(队伍)开到 (某处)去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội
开赴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开赴 Tìm thêm nội dung cho: 开赴